Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disarrange.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Moving the books is disarranging the shelf.
/dɪˈsɑːrɪŋɪŋ/
disarranging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disarrange.
Moving the books is disarranging the shelf.