Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disavowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She disavowed the rumor quickly.
/dɪsəˈvaʊd/
disavowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disavow.
She disavowed the rumor quickly.