Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disbandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The band disbanded after the final concert.
/dɪsbˈændɪd/
disbanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disband.
The band disbanded after the final concert.