Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disband.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are disbanding the club after summer.
/dɪsbˈændɪŋ/
disbanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disband.
They are disbanding the club after summer.