TanroDictionary Sổ từ

disbar

/dɪsˈbɑː(r)/

Anh
0

disbar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từEN-VI Dict
  2. Tước quyền làm luật sư; khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to disbar the system.

  2. The court can disbar a lawyer for dishonesty.