TanroDictionary Sổ từ

disbelieve

/ˌdɪsbɪˈliːv/

Anh
0

disbelieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tin (ai, cái gì... ); Hoài nghi; Không tin (ở cái gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tin (ai, cái gì... ).động từEN-VI Dict
  2. Hoài nghi.động từEN-VI Dict
  3. Không tin (ở cái gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I disbelieve that excuse because it sounds weak.

  2. She disbelieved every promise he made.

  3. Many people disbelieve in lucky signs.