Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disbelieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stood there, disbelieving the good news.
/ˌdɪsbɪˈliːvɪŋ/
disbelieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disbelieve.
He stood there, disbelieving the good news.