TanroDictionary Sổ từ

disbud

/ˌdɪsˈbəd/

Anh
0

disbud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We disbud the young roses to help them grow.