Nghĩa tiếng Việt
- Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We disbud the young roses to help them grow.
/ˌdɪsˈbəd/
disbud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi (cây).
We disbud the young roses to help them grow.