TanroDictionary Sổ từ

disburden

/ˌdɪsˈbɜːdən/

Anh
0

disburden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should disburden your mind of all these worries.

  2. to disburden one's mind of

    làm cho tâm trí thảnh thơi, làm cho tâm trí thoát khỏi gánh nặng (ưu tư, buồn phiền...)