TanroDictionary Sổ từ

disbursing

/dɪsbˈɜːsɪŋ/

Anh
0

disbursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disburse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disburse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were disbursing funds to the team.