TanroDictionary Sổ từ

discalceate

/[dɪsˈkælsɪeɪt]/

Anh
0

discalceate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi chân đất, đi dép (thầy tu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discalceate monk walked quietly outside.