Nghĩa tiếng Việt
- Đi chân đất, đi dép (thầy tu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The discalceate monk walked quietly outside.
/[dɪsˈkælsɪeɪt]/
discalceate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi chân đất, đi dép (thầy tu).
The discalceate monk walked quietly outside.