Nghĩa tiếng Việt
- Sự chui bài, sự dập bài.danh từEN-VI Dict
- Quân chui bài, quân bài dập.danh từEN-VI Dict
- Chui, dập.động từEN-VI Dict
- Bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin... ).động từEN-VI Dict
- Đuổi ra, thải hồi (người làm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a quick discard and won the hand.
-
Keep one discard for the next round.
-
Please discard the broken cup.
-
They discard old shoes when they wear out.
-
The manager may discard poor workers.