TanroDictionary Sổ từ

discarnate

/dɪsˈkɑːrnət/

Anh
0

discarnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị lóc hết thịt; Bị lìa khỏi cơ thể, bị lìa khỏi xác thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị lóc hết thịt.tính từEN-VI Dict
  2. Bị lìa khỏi cơ thể, bị lìa khỏi xác thịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discarnate body was hard to identify.

  2. The novel described a discarnate spirit.