TanroDictionary Sổ từ

discharger

/dɪsˈtʃɑːrdʒɜː/

Anh
0

discharger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bốc dỡ (hàng); Người tha, người thả; Máy phóng điện cái nổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bốc dỡ (hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Người tha, người thả.danh từEN-VI Dict
  3. Máy phóng điện cái nổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discharger unloaded the boxes from the truck.

  2. The discharger freed the bird from the cage.

  3. The technician fixed the asynchronous discharger today.

  4. asynchronous discharger

    cái nổ không đồng bộ