TanroDictionary Sổ từ

discharges

/ˈdɪsˌtʃɑrdʒəz/

Anh
0

discharges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discharge; Những người bị thôi việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dischargeđộng từEN-VI Dict
  2. Những người bị thôi việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine discharges water after each wash.

  2. The company hired several discharges last month.