Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ bỏ (quyền lợi).danh từEN-VI Dict
- Lời phủ nhận; sự không nhận, sự chối; miễn trừ trách nhiệm pháp lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The form included a disclaimer about errors.
-
She added a disclaimer before sharing the photo.