Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disclaim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disclaiming any responsibility.
/dɪsklˈeɪmɪŋ/
disclaiming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disclaim.
He was disclaiming any responsibility.