Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disclose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is disclosing the plan to her team.
/dɪsklˈəʊzɪŋ/
disclosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disclose.
She is disclosing the plan to her team.