TanroDictionary Sổ từ

discolouration

/ˌdɪsˌkʌləˈreɪʃn/

Anh
0

discolouration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu; Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm đổi màu; sự làm bẩn màu; sự làm bạc màu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight caused discolouration on the paper.

  2. The dye can discolouration the fabric over time.