Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discolourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunlight discoloured the paper over time.
/dɪskˈʌləd/
discoloured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discolour.
Sunlight discoloured the paper over time.