Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discomfitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The remark discomfited her for a moment.
/dɪskˈɒmfɪtɪd/
discomfited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discomfit.
The remark discomfited her for a moment.