Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discomfort.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud noise was discomforting for the baby.
/dɪskˈʌmfətɪŋ/
discomforting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discomfort.
The loud noise was discomforting for the baby.