TanroDictionary Sổ từ

disconcerted

/ˌdɪskənˈsɜːtəd/

Anh
0

disconcerted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disconcert; Bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn; Bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disconcertđộng từEN-VI Dict
  2. Bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn.tính từEN-VI Dict
  3. Bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise disconcerted the sleeping baby.

  2. His disconcerted answer confused the class.

  3. I felt disconcerted by the sudden question.