Nghĩa tiếng Việt
- Gây bối rối, gây lúng túng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sudden question was disconcertingli direct.
/ˌdɪskənˈsɜːrtɪŋli/
disconcertingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây bối rối, gây lúng túng.
Her sudden question was disconcertingli direct.