TanroDictionary Sổ từ

disconformity

/ˌdɪskənˈfɔrməti/

Anh
0

disconformity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không nhất trí; sự không thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không nhất trí; sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We noticed a disconformiti between the two reports.