Nghĩa tiếng Việt
- Sự không nhất trí; sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We noticed a disconformiti between the two reports.
/ˌdɪskənˈfɔrməti/
disconformity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không nhất trí; sự không thích hợp.
We noticed a disconformiti between the two reports.