Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disconnect.động từEN-VI Dict
- Cắt, tháo, tách rời (d).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is disconnecting the cable before moving it.
-
The disconnecting plug made repairs much safer.