TanroDictionary Sổ từ

discontinuation

/dˌɪskəntˌɪnjuːˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

discontinuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn; Sự bỏ (một thói quen); Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ (một thói quen).danh từEN-VI Dict
  3. Sự thôi (không mua báo dài hạn nữa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brief pause caused a discontinuation of class.

  2. She chose the discontinuation of her daily coffee habit.

  3. The discontinuation of the magazine subscription saved money.