Nghĩa tiếng Việt
- Ngừng đình chỉ; gián đoạn.động từEN-VI Dict
- Bỏ (một thói quen).động từEN-VI Dict
- Thôi không mua (báo dài hạn... ), thôi (làm việc gì... ).động từEN-VI Dict
- Khai tửđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discontinue the class after summer.
-
I discontinued my late-night snacking.
-
She discontinued the magazine subscription.
-
The store discontinued that old model.