Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discontinue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are discontinuing the old service.
/dɪskənˈtɪnjuɪŋ/
discontinuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discontinue.
They are discontinuing the old service.