TanroDictionary Sổ từ

discontinuity

/ˌdɪsˌkɑːntəˈnuːəti/

Anh
0

discontinuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không liên tục, tính gián đoạn; ; (toán học) điểm gián đoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không liên tục, tính gián đoạn.danh từEN-VI Dict
  2. ; (toán học) điểm gián đoạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road had a sudden discontinuiti in the middle.

  2. The graph shows a clear discontinuity in data.

  3. carve discontinuity

    điểm gián đoạn của đường cong

  4. discontinuity of a function

    điểm gián đoạn của hàm