Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discordđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warning discorded with the calm mood.
/ˈdɪskɔːdɪd/
discorded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discord.
The warning discorded with the calm mood.