Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discountđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discounted the old chairs yesterday.
/dɪskˈaʊntɪd/
discounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discount.
They discounted the old chairs yesterday.