Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống.động từEN-VI Dict
- Làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.động từEN-VI Dict
- Tỏ ý phản đối, tỏ ý không tán thành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden question discountenanced her for a moment.
-
Bad news can discountenance even a strong learner.
-
They discountenanced the plan in the meeting.