TanroDictionary Sổ từ

discountenance

/dɪsˈkɑʊntənənts/

Anh
0

discountenance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống; Làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng; Tỏ ý phản đối, tỏ ý không tán thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống.động từEN-VI Dict
  2. Làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.động từEN-VI Dict
  3. Tỏ ý phản đối, tỏ ý không tán thành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden question discountenanced her for a moment.

  2. Bad news can discountenance even a strong learner.

  3. They discountenanced the plan in the meeting.