Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discountenance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is discountenancing rude comments at work.
/ˌdɪskənˈtektənɪŋ/
discountenancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discountenance.
She is discountenancing rude comments at work.