TanroDictionary Sổ từ

discouraged

/dɪsˈkɜːrɪdʒd/

Anh
0

discouraged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discourage; Chán nản, thoái chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của discourageđộng từEN-VI Dict
  2. Chán nản, thoái chí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher discouraged him from quitting too soon.

  2. She felt discouraged after her third failed attempt.