Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng.danh từEN-VI Dict
- Sự can ngăn (ai làm việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her discouragement showed in her low voice.
-
His discouragement kept her from trying.