TanroDictionary Sổ từ

discouragement

/dɪsˈkʌrɪdʒmənt/

Anh Thông dụng
0

discouragement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng; Sự can ngăn (ai làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất hết can đảm, sự làm chán nản, sự làm ngã lòng, sự làm nản lòng; sự mất hết can đảm, sự chán nản, sự ngã lòng, sự nản lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự can ngăn (ai làm việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her discouragement showed in her low voice.

  2. His discouragement kept her from trying.