Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản lòng, làm thoái chí.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long delay was discouragingli hard for the team.
/dɪsˈkʌrɪdʒɪŋli/
discouragingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nản lòng, làm thoái chí.
The long delay was discouragingli hard for the team.