Nghĩa tiếng Việt
- Bất lịch sự, khiếm nhã, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed discourteous all night.
/dɪsˈkɜːtiəs/
discourteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất lịch sự, khiếm nhã, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo.
His voice stayed discourteous all night.