Nghĩa tiếng Việt
- Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The discoverer found a cave behind the trees.
/dɪsˈkəvɜːɜː/
discoverer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.
The discoverer found a cave behind the trees.