TanroDictionary Sổ từ

discretionary

/dɪˈskreʃənəri/

Anh Thông dụng
0

discretionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa xỉ phẩm; Được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa xỉ phẩm.danh từEN-VI Dict
  2. Được tự do làm theo ý mình, tuỳ ý mình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discretionary played a key role.

  2. You may use the money for discretionary spending.