Nghĩa tiếng Việt
- Độc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The discriminating monopoly appeared in the report.
/ məˈnɑːpəli/
discriminating monopoly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt.
The discriminating monopoly appeared in the report.