TanroDictionary Sổ từ

discriminative

/dɪsˈkrɪməˌneɪtɪv/

Anh
0

discriminative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng, tách bạch; Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ ràng, tách bạch.tính từEN-VI Dict
  2. Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a discriminative answer to each point.

  2. A discriminative reader notices small differences.