Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho lên bờ, sự cho lên bộ; sự bốc dở (hàng... ) lên bờ; sự lên bờ, sự lên bộ.danh từEN-VI Dict
- Sự xuống xe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The disembarkation took place at dawn.
-
The bus disembarkation was slow but orderly.