Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disembark.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were disembarking slowly from the small ferry.
/dˌɪsɛmbˈɑːkɪŋ/
disembarking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disembark.
They were disembarking slowly from the small ferry.