TanroDictionary Sổ từ

disembody

/ˌdɪsəmˈbɑːdi/

Anh
0

disembody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm (hồn... ) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng... ) ra khỏi cái cụ thể; Giải tán, giải ngũ (quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm (hồn... ) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng... ) ra khỏi cái cụ thể.động từEN-VI Dict
  2. Giải tán, giải ngũ (quân đội).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to disembody the idea from daily life.

  2. We can disembody the result quickly.