Nghĩa tiếng Việt
- Làm (hồn... ) lìa khỏi xác; tách rời (tư tưởng... ) ra khỏi cái cụ thể.động từEN-VI Dict
- Giải tán, giải ngũ (quân đội).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to disembody the idea from daily life.
-
We can disembody the result quickly.