Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disembowel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was disemboweling the whole argument.
/ˌdɪsɪmˈbaʊəlɪŋ/
disemboweling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disembowel.
The report was disemboweling the whole argument.