Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền.động từEN-VI Dict
- làm cho (một người hay một nhóm) bớt mạnh hay tư tin đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule can disempower small local groups.
-
The mistake did not disempower her for long.