TanroDictionary Sổ từ

disempower

/ˌdɪsɪmˈpɑʊər/

Anh
0

disempower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền; làm cho (một người hay một nhóm) bớt mạnh hay tư tin đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền.động từEN-VI Dict
  2. làm cho (một người hay một nhóm) bớt mạnh hay tư tin đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rule can disempower small local groups.

  2. The mistake did not disempower her for long.