Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disenchant.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait was disenchanting for many people.
/ˌdɪsɪnˈtʃæntɪŋ/
disenchanting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disenchant.
The long wait was disenchanting for many people.