TanroDictionary Sổ từ

disenchantment

/ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/

Anh
0

disenchantment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson ended her disenchantment with the program.