Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson ended her disenchantment with the program.
/ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/
disenchantment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng.
The lesson ended her disenchantment with the program.