Nghĩa tiếng Việt
- Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court moved to disendow the old trust.
/ˌdɪsɪnˈdɑʊ/
disendow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).
The court moved to disendow the old trust.