TanroDictionary Sổ từ

disendow

/ˌdɪsɪnˈdɑʊ/

Anh
0

disendow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tước đoạt tài sản và của quyên cúng (của nhà thờ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court moved to disendow the old trust.